bước đi

bước đi

Em bé tập bước đi trên thảm trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cách thức di chuyển bằng chân, từng bước một: Chỉ hành động hoặc kiểu cách di chuyển của một người hay sinh vật khi đi.
    • Giai đoạn, bước phát triển trong một quá trình: Dùng để chỉ một giai đoạn, một bước tiến trong sự tiến hóa, phát triển hoặc thực hiện một kế hoạch.
  2. Động từ:

    • Di chuyển bằng chân, rời đi: Hành động rời khỏi một nơi nào đó bằng cách đi bộ. Trong ngữ cảnh mệnh lệnh, mang nghĩa ra lệnh cho ai đó rời đi ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bước đi của ấy rất nhẹ nhàng duyên dáng. (Cách đi của ấy rất nhẹ nhàng duyên dáng.)
    • Đây một bước đi quan trọng trong tiến trình đàm phán. (Đây một bước tiến quan trọng trong tiến trình đàm phán.)
  • Động từ:

    • Sau buổi họp, mọi người lần lượt bước đi. (Sau buổi họp, mọi người lần lượt rời đi.)
    • Bước đi! Tôi không muốn nhìn thấy anhđây nữa! (Hãy đi đi! Tôi không muốn nhìn thấy anhđây nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước đi nặng nề": đi một cách chậm chạp, mệt mỏi hoặc tâm trạng nặng trĩu.

    • Sau tin buồn, ông ấy bước đi nặng nề về nhà. (Sau tin buồn, ông ấy đi một cách nặng nề về nhà.)
  • "bước đi rón rén": đi rất nhẹ nhàng, cẩn thận để không gây ra tiếng động.

    • Đứa bé bước đi rón rén ra khỏi phòng khi mọi người đang ngủ. (Đứa bé đi rón rén ra khỏi phòng khi mọi người đang ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bước (động từ/danh từ): chỉ một lần nhấc chân lên đặt xuống; một hành động đơn lẻ trong việc đi.

    • Anh ấy tiến một bước về phía trước. (Anh ấy tiến một bước về phía trước.)
  • Đi (động từ): hành động di chuyển bằng chân nói chung.

    • Chúng tôi đi bộ đến trường. (Chúng tôi đi bộ đến trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Di chuyển: thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác (nghĩa rộng hơn).
  • Rời đi: hành động rời khỏi một địa điểm.
  • Tiến trình: quá trình phát triển qua từng giai đoạn (đồng nghĩa với nghĩa danh từ chỉ giai đoạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "bước đi" trong tiếng Việt đây một từ ghép đã hoàn chỉnh.

Thành ngữ liên quan
  • Bước đi đầu tiên: chỉ sự khởi đầu của một việc đó, thường việc khó khăn.

    • Thuyết phục được khách hàng bước đi đầu tiên thành công. (Thuyết phục được khách hàng bước khởi đầu cho thành công.)
  • Bước đi sai lầm: chỉ một quyết định hoặc hành động dẫn đến hậu quả xấu.

    • Đầu vào dự án đó một bước đi sai lầm của công ty. (Đầu vào dự án đó một quyết định sai lầm của công ty.)